“Mặt hàng” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: article, commodity
Ví dụ: □ những mặt hàng này đáp ứng đúng yêu cầu của chúng tôi.
these articles were well adapted to our requirements.
xin gởi các mặt hàng mà quí ông có thể cung cấp ngay.
please offer articles which you can supply for promt delivery.
bởi vì thái lan là đất nước có khí hậu nóng, lên là mặt hàng không được nhập khẩu.
because thailand is a hot country, wool is a commodity that is not imported.
□ lúa gạo là mặt hàng được trồng để xuất khẩu.
rice is a commodity grown for export
