“Mức tăng lương hàng năm” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: annual rise
Ví dụ: □ chúng tôi xem lại lương bổng vào tháng 10 và đưa ra mức tăng lương hàng năm vào tháng 1.
we review wages in october and introduce the annual rise in january.
