mức thâm thủng trong cán cân thương mại

“mức thâm thủng trong cán cân thương mại.” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: balance of trade deficit
Ví dụ: □ trong tháng vừa qua hoa kỳ đã nhập khẩu nhiều hàng hóa hơn xuất khẩu. mức thâm thủng trong cán cân thương mại là 1,2 tỷ đô la.
the united states imported more goods last month than it exported. the balance of trade deficit was $1.2 billion.