Năng khiếu

“Năng khiếu ” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: skill
Ví dụ: □ anh ta được chọn đảm trách công việc bởi vì anh ta có những năng khiếu và năng lực giỏi nhất.
he was selected for the job because he had the best skills and abilities.