Ngắn gọn

“Ngắn gọn.” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: briefly
Ví dụ: kinh nghiệm trước đây của người nộp đơn xin làm trợ lý giám đốc tại khách sạn granada được trình bày ngắn gọn.
the applicant’s previous experience as assistant manager at the granada hotel is stated briefly