Người chủ

“Người chủ” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: employer
Ví dụ: □ người chủ đăng quảng cáo chỉ tìm những người đáng tin cậy thôi.
□ the employer advertised for reliable people only.