Người đi tìm việc

“Người đi tìm việc” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: job seeker
Ví dụ: những người đi tìm việc với số điểm cao nhất sẽ được chọn tham dự một cuộc phỏng vấn.
the job seekers with the highest scores will be selected for an interview.