Nguyên liệu

“Nguyên liệu” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: material
Ví dụ: □ họ đã giảm phí tổn xuống bằng cách dùng nguyên liệu rẻ tiền hơn.
they keep cost down by using less expensive materials.