Nhà đầu tư

“Nhà đầu tư.” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: investor
Ví dụ: □ những nhà đầu tư mua các chứng khoán này tin tưởng vào tiếng tốt của công ty.
investors purchasing these securities believe in the good name of the company.