Nhân viên kiểm tra

“Nhân viên kiểm tra” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: inspector
Ví dụ: □ nhiệm vụ được giao cho nhân viên kiểm tra là kiểm tra các thành phẩm để tìm xem có các khuyết tật (sai sót) về mặt vật liệu hay tay nghề ứi ông.
the inspector’s assignment is to check the finished products for defects (flaws) in materials or workmanship.