“Nhận xét mở đầu.” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế:introductory remarks
Ví dụ: chủ tọa nêu vài lời nhận xét mở đầu rồi sau đó bắt đầu cuộc nói chuyện của mình.
the chairperson made some introductory remarks and then she gave her talk.
