“Nợ” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: owe
Ví dụ: □ những người mà công ty nợ tiền có thể bỉ nít mát.
people to whom the company owes money may lose,
“Nợ” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: owe
Ví dụ: □ những người mà công ty nợ tiền có thể bỉ nít mát.
people to whom the company owes money may lose,