Thư nhắc nhở

“Thư nhắc nhở.” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh: reminder
Ví dụ: □ chúng tôi đã gởi thư nhắc nhở cho những khách hàng chưa thanh toán tiền nợ của họ.
we sent a reminder to customers who haven’t settled their accounts