Nội bộ

“Nội bộ.” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: inhouse, insider, internally
Ví dụ: chúng tôi quyết định đưa ra chương trình đào tạo nội bộ để có thể triển khai những kế hoạch riêng của chúng tôi.
we have decided to introduce tnhouse training in order that we might develop ơur own programmes.
□ ông ta bị cấm không được giao dịch ở thị trường chứng khoán sau vụ dính líu mới đây về buôn bán cổ phần nội bộ công ty.
he is prohibited from dealing on the stock exchange after his recent conviction for insider dealing.
□ chúng tôi quyết định không dăng quảng cáo chức vụ này mà chỉ tuyển nội bộ.
we have decided not to advertise this position, but to recruit internally.
□ một công ty tuyển nhân viên trong nội bộ nếu công ty đó muốn trám các chức vụ còn bỏ trống bằng cách thuyên chuyển hoặc thăng chức cho các nhân viên đương nhiệm.
a company recruits internally if it wishes to fill vacancies by transferring or promoting current employees.