“Phàn nàn” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: complain, make a complaint
Ví dụ: chúng tôi thật sự lấy làm tiếc rằng quí ông đang phàn nàn về phẩm chất của những cuộn vải này.
we are very sorry indeed that you are complaining of the quality of these pieces.
cô ta biết cách cư xử khéo với những người phàn nàn.
she learned how to deal tactfully with people who complained.
khách hàng không thỏa mãn với sự phục vụ và đã phàn nàn với ông chủ.
the customer was dissatisfied with the service and complained to the boss.
□ đây là lần phàn nàn thứ hai của chúng tôi.
this is the second complaint we have made.
