Phí bảo hiểm

“Phí bảo hiểm.” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: insurance premium, premium
Ví dụ: □ sự rủi ro càng cao thì bạn càng tốn nhiều phí bảo hiểm.
the higher the risk, the more your insurance premium costs you.
□ phí bảo hiểm sẽ được tính với người nhận hàng.
premium is to be charged to the consignees.