“Phụ tá đắc lực.” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: right hand assistant
Ví dụ: □ tôi có khả năng làm phu tá đắc lực cho giám đốc.
I have the ability to act as the employer^ right hand assistant.
“Phụ tá đắc lực.” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: right hand assistant
Ví dụ: □ tôi có khả năng làm phu tá đắc lực cho giám đốc.
I have the ability to act as the employer^ right hand assistant.