“Phương tiện tiếp cận” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: access
Ví dụ: một công ty tnhh có phương tiện tiếp cận nguồn vốn nhiều hơn là một nghiệp chủ duy nhất.
a corporation has a greater access to capital than does a sole proprietor.
