“Quản trị.” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: management
Ví dụ: trong quản trị không cho phép ta tiêu phí thời gian với các cộng sự.
being in management doesn’t allow one to spend time with fellow employees.
“Quản trị.” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: management
Ví dụ: trong quản trị không cho phép ta tiêu phí thời gian với các cộng sự.
being in management doesn’t allow one to spend time with fellow employees.