Toàn cầu hóa

“Toàn cầu hóa” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh: globalization
Ví dụ: bây giờ chúng ta nên nghĩ đến các nhà cạnh tranh ở nước ngoài vì xu hướng môi trường kinh doanh ngày nay đang hướng tới sự toàn cầu hóa thị trường.
we should think about our overseas competitors now since the tendency in today’s business environment is toward market globalization.