qui cách (mẩu mã kỹ thuật)

“qui cách (mẩu mã kỹ thuật).” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: specifications
Ví dụ: □ chúng tôi sẵn sàng mua chiếc máy đó nếu các qui cách kỹ thuật của nó đáp ứng yêu cầu của chúng tôi.
we would be prepared to purchase that machine if its specifications meet our requirements.
hàng hóa tiêu chuẩn được chế tạo theo qui cách mẫu mã của nhà chế tạo.
standard goods are made according to the manufacturer*s specifications