Quy trình lắp ráp

“Quy trình lắp ráp.” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: assembly line
Ví dụ: □ mỗi công nhân thực hiện một công việc riêng trong qui trình lắp ráp xe.
each worker performed a separate job in the assembly line of the car.