“Sa thải.” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: dismissal, fire
Ví dụ: luật mới sẽ nới rộng quyền bảo vệ chống lại sự sa thải không hợp lệ.
the new law will strengthen safeguards against unfair dismissal.
□ người công nhân bị sa thải đã nộp đơn xin khiếu nại lên phòng tổ chức nhân sự.
the employee who was fired filed a grievance with the personnel department.
