Sạp bán thức ăn trưa

“Sạp bán thức ăn trưa.” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: lunch stand
Ví dụ: bạn có thể mua bánh mì xăng-uýt và một lon coca ở sạp bán thức ăn trưa.
you can get a sandwich and a coke at the lunch stand.