“trên tổng số.” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh: on the overall amount
Ví dụ: việc trả 10% trên tổng số sẽ được xem như một khoản ký quỹ.
10% payment on the overall amount will be made as a deposit.
“trên tổng số.” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh: on the overall amount
Ví dụ: việc trả 10% trên tổng số sẽ được xem như một khoản ký quỹ.
10% payment on the overall amount will be made as a deposit.