Số còn lại

“Số còn lại” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: balance
Ví dụ: □ 40% trên tổng số sẽ được thanh toán khi nhận được đơn đặt hàng và số còn lại sẽ thanh toán khi giao hàng.
40% of the total should be paid when the order is received and the balance when it is delivered