Sổ nhật ký

“Sổ nhật ký..” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: journal
Ví dụ: người kế toán viên ghi lại những món hàng bán và mua trong quyển sổ nhật ký.
the bookkeeper records sales and purchases in the journal.
□ nhân viên lưu giữ sổ sách kế toán ghi lại các khoản giao dịch tài chính trong sổ nhật ký.
the bookkeeper records all financial transactions in the journal.
□ những con số này được ghi vào trang 43 của quyển sể nhật ký.
these figures are entered on page 43 of the journal
□ những cuộc giao dịch kinh doanh trước tiên được ghi vào quyển sổ nhật ký.
the business transactions are first recorded in the journal.