Tài khoản tiết kiệm

“Tài khoản tíết kiệm .” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: savings account
Ví dụ: □ ngân hàng ấy sẽ đề xướng một loại tài khoản tiết kiệm kiểu mới nhằm lôi cuốn các nhà đầu tư nhỏ.
that bank will initiate a new type of savings account designed to attract small investors.