” Tạm giãn thợ ..” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: lay-off
Ví dụ: □ Họ đề nghị giảm tối đa việc tạm giãn thợ bằng cách đưa ra kế hoạch tự nguyện về hưu sớm.
they proposed to minimize lay-offs by offering an early retirement plan option.
