Tấm vé mời

“Tấm vé mời..” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: complimentary ticket
Ví dụ: □ xin vui lòng nhận những tấm vé mời được đính kèm đến dự buổi điểm tâm “họp mặt các nhân vật nổi tiếng” của chúng tôi vào buổi sáng cuối cùng của cuộc hội nghi.
please accept the enclosed complimentary tickets to our “meet the celebriĩy>’ breakfast on the closing morning of the convention.