“Thành phần” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: component
Ví dụ: □ họ đã đền bù 1 triệu đô la vì những thành phần không hợp qui cách đó.
They paid $1 million in compensation because of those faulty components.
“Thành phần” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: component
Ví dụ: □ họ đã đền bù 1 triệu đô la vì những thành phần không hợp qui cách đó.
They paid $1 million in compensation because of those faulty components.