Thanh toán

“Thanh toán.” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: pay, payment, settle, settlement
Ví dụ: trao chứng từ khi thanh toán.
documents against payment.
□ chúng tôi sẽ rất biết ơn cho việc thanh toán sớm.
we would appreciate an early settlement.
□ nhiều khách hàng vẫn chưa thanh toán các khoản nợ của họ. several customers have still not settled their accounts.
□ nếu công ty có được 1 năm làm ăn thắng lợi và thu được nhiều lợi nhuận, họ sẽ có khả năng thanh toán tiền nợ cho các trái chủ của mình.
If the company has a successful year and good profits, they will he able to pay their creditors.
□ tài sản riêng tư của ông ấy có thể được dùng để thanh toán các khoản nợ.
his personal property can be used to settle the debts.