“Thành tựu” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: achievement
Ví dụ: anh ta hãnh diện về những thành tựu của công ty mình đến nỗi anh ta nói về chúng với mọi người anh ta gặp.
lie was so proud of his firm’s achievements that he talked about them jo everyone he met.
