“Thay vì” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: instead of
Ví dụ: quí ông đã kê hóa đơn số… với 100 đô la thay vì 1.000 dô la.
you have listed (shown) your invoice no… with $100 instead of
$1,000.
“Thay vì” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: instead of
Ví dụ: quí ông đã kê hóa đơn số… với 100 đô la thay vì 1.000 dô la.
you have listed (shown) your invoice no… with $100 instead of
$1,000.