Thiết bị

“Thiết bị.” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh: equipment
Ví dụ: □ phải nhớ bảo hiểm tất cả thiết bị này khỏi bị hư hại ngẫu nhiên.
□ make sure all this equipment is insured against accidental damage.
□ chúng ta phải mua sắm các thiết bị y hệt như các thiết bị có sẵn.
□ we have to purchase equipment exactly like the equipment we already have.
□ công ty đã sắm các thiết bị mới và các thiết bị này sẽ giúp gia tăng năng suất.
the company has purchased new equipment which will help increase production.