“Thủ quỹ.” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh:cashier
Ví dụ: □ sau khi xem quảng cáo của quí ông tìm một thủ quỹ bên tờ thời báo, tôi xin được giữ chức vụ còn trống này. tôi xin ghi dưới đây những chi tiết liên quan đến khả năng, kinh nghiệm … của tôi và tôi hy vọng quí ông sẽ cho tôi một cuộc hẹn vào lúc thuận tiện nhất đối với quí ông tại cơ quan để được phỏng vấn.
having seen your advertisement for a cashier in the times, / offer my services for the vacancy. ị give below particulars regarding my qualifications, experience etc, and hope that you will give me an appointment at a time most convenient to you when / may call at your office for an interview.
