Thư xác nhận

“Thư xác nhận” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh: confirmation
Ví dụ: □ chúng tôi sẽ chờ thư xác nhận của quý ông qua chuyến thư về.
we are expecting^your confirmation by return of post