“Thúc đẩy khuyến khích” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh: motivate
Ví dụ: □ anh phải luôn thúc đẩy khuyến khích nhân viên, đặc biệt khi công việc trở nên khó khăn.
you must keep staff motivated, especially when things get difficult.
“Thúc đẩy khuyến khích” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh: motivate
Ví dụ: □ anh phải luôn thúc đẩy khuyến khích nhân viên, đặc biệt khi công việc trở nên khó khăn.
you must keep staff motivated, especially when things get difficult.