Thực hiện

“Thực hiện.” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh: tailor, implement, excecute
Ví dụ: □ loại bảo hiểm mà bạn mua sẽ được thực hiện theo hoàn cảnh đặc biệt của riêng bạn.
the type of insurance you purchase should be tailored to your own particular situation.
chúng tôi đã thực hiộn cả hai lời đề nghị của ông.
we have implemented both your suggestions.
đơn đặt hàng phải được thực hiện không quá 20 ngày.
the order must be excecuĩed not later than 20 days
tôi có khả năng phát thảo, thiết kế, thực hiện và phân tích kết quả các cuộc khảo sát mua hàng.
I have the ability to plan, design, implement and analyze the results of surveys of buying.