Tiền thưởng

“Tiền thưởng.” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh: bonus
Ví dụ: tôi muốn biết khi nào phát tiền thưỏng.
I like to know when the bonus will he paid.
chúng tôi sử dụng những hình thức khuyến khích như là những khoản tiền thưởng và những phần thưởng có giá trị xứng đáng.
We use incentives, such as bonuses and merit awards.