Tiếng tăm

“Tiếng tăm.” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh: reputation
Ví dụ: □ họ có tiếng là một công ty làm ăn chân chính nhất.
they have the reputation of being a company of highest integrity. u họ rất có tiếng tăm về chất lượng.
they have got a very good reputation for quality