Tiếp thị

“Tiếp thị.” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh: marketing, market
Ví dụ: cô ấy rõ ràng rất có kiến thức về tiếp thị.
she’s obviously very knowledgeable as far as marketing is concerned.
□ trước kia công việc tiếp thị là nghĩ ra cách thức để bán sản phẩm.
marketing used to be the job of thinking about how to sell the product.
Việc tiếp thị trướ đây là hoạt động nhằm quyết định về cách thức bán sản phẩm.
marketing used to be the activity of determining how to sell the product.
những loại y phục mặc vào mùa đông này được tiếp thị theo địa dư. chúng ta bán chúng ở những vùng có tiết đông lạnh giá.
these winter clothes are marketed geographically. we sell them in areas where the winter weather is cold.
sản xuất và tiếp thị có nhiều liên hệ qua lại.
production and marketing are greatly interrelated.