“Tổng đài viên.” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh: switchboard operator
Ví dụ: □ tổng đài viên không thể tìm được người tôi cần.
the switchboard operator was unable to find the person ị wanted.
□ tình cờ tổng đài viên đã cắt ngang cuộc nói chuyện của cô ta với tôi.
by accident the switchboard operator cut her off in the middle of our conversation.
