“Tuổi thọ.” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh: life
Ví dụ: □ tuổi thọ của sản phẩm này bền gấp 3 lần so với bất cứ sản phẩm cùng loại nào hiện có trên thị trường.
the life of this product is three times as long as that of any similar one on the market.
tuổi thọ thực dụng của món hàng này chưa được đến một năm.
the useful life of the this item is less than one year.
