“vật thế chấp” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh kinh tế: collateral
Ví dụ: □ khả năng vay vốn của ông ta được quyết định bằng số tài sản riêng tư của mình vì số tài sản đó được dùng làm vật thế chấp để đảm bảo cho khoản vay nợ.
his ability to borrow capital is dctertnined by his personal wealth because his personal wealth serves as collateral to guarantee the loan.
