“vi phạm hợp đồng” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh kinh tế: : breach of agreement, breach of contract
Ví dụ: nếu chúng tôi không nhận được hàng vào ngày mai, ông sẽ ví phạm hựp đồng của chúng ta.
if we do not receive the goods by tomorrow, you will be in breach of our agreement.
nếu ông không giao hàng đúng giờ ông sẽ vi phạm hợp đồng.
if you fail to deliver on time, you will be in breach of contract.
họ kiện ông ta đã vi phạm hợp đồng vì công việc không được hoàn thành đúng thời hạn.
they sued him for breach of contract as the work was not completed on time.
