“với giá cao hơn” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh kinh tế: at a higher price
Ví dụ: □ công việc khuyến mâi là nhằm giữ cho mức bán ổn định thậm chí vào lúc mà giá cả tăng lên. công ty muôn bán số lượng hàng y như cũ vđi giá cao hơn.
promotion attempts to keep sales constant even when prices increase. the company wants to sell the same number of items at higher prices.
