Xuất ra khỏi

“Xuất ra khỏi” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh kinh tế: roll off
Ví dụ: thành phẩm xuất ra khỏi dây chuyền sản xuất ờ một điểm mà chúng được chất len các pa lét và chuyển lên xe tải dễ dàng.
finished products roll off the assembly line at one point where it is easy to load them on pallets and send them out on trucks.