Từ điển Việt Anh

Từ điển Việt Anh bao gồm bộ từ vựng Việt Anh chuyên ngành, chi tiết, có ví dụ cụ thể theo tình huống, phục vụ công việc học tập, nghiên cứu

Nhân vật quan trọng

“Nhân vật quan trọng” dịch sang Tiếng Anh là gì? Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: [...]

Nhân sự

“Nhân sự.” dịch sang Tiếng Anh là gì? Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: personnel Ví [...]

Nhân đôi

“Nhân đôi.” dịch sang Tiếng Anh là gì? Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: duplication Ví [...]

Nhạy cảm

“Nhạy cảm..” dịch sang Tiếng Anh là gì? Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: sensitive Ví [...]

Nhắc nhở

“Nhắc nhở.” dịch sang Tiếng Anh là gì? Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: remind Ví [...]

Chóng

“Chóng.” dịch sang Tiếng Anh là gì? Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: promptly Ví dụ: [...]

Nhãn hiệu

“Nhãn hiệu.” dịch sang Tiếng Anh là gì? Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: : brand [...]

Nhãn hiệu đã được đăng ký

“Nhãn hiệu đã được đăng ký.” dịch sang Tiếng Anh là gì? Nghĩa Tiếng Anh [...]

Nhận chức

“Nhận chức.” dịch sang Tiếng Anh là gì? Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: take up [...]

Nhầm lẫn

“Nhần lẫn.” dịch sang Tiếng Anh là gì? Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: mistake Ví [...]