Từ điển Việt Anh
Từ điển Việt Anh bao gồm bộ từ vựng Việt Anh chuyên ngành, chi tiết, có ví dụ cụ thể theo tình huống, phục vụ công việc học tập, nghiên cứu
Không tương sức
“Không tương sức.” dịch sang Tiếng Anh là gì? Nghĩa Tiếng Anh: unfair Ví dụ: [...]
Khởi sướng
“Khởi sướng” dịch sang Tiếng Anh là gì? Nghĩa Tiếng Anh: take initiatives Ví dụ: [...]
Không thực hiện đúng
“Không thực hiện đúng” dịch sang Tiếng Anh là gì? Nghĩa Tiếng Anh: default on [...]
Không quản khó nhọc
“Không quản khó nhọc” dịch sang Tiếng Anh là gì? Nghĩa Tiếng Anh: spare no [...]
Không phải đóng thuế
“Không phải đóng thuế” dịch sang Tiếng Anh là gì? Nghĩa Tiếng Anh: pay no [...]
Không phải đóng góp
“Không phải đóng góp” dịch sang Tiếng Anh là gì? Nghĩa Tiếng Anh: non-contributory Ví [...]
Không đúng quy cách
“Không đúng quy cách.” dịch sang Tiếng Anh là gì? Nghĩa Tiếng Anh: irregularity Ví [...]
Không được chậm trễ
“Không được chậm trễ.” dịch sang Tiếng Anh là gì? Nghĩa Tiếng Anh: without delay [...]
Không dứt khoát
“Không dứt khoát.” dịch sang Tiếng Anh là gì? Nghĩa Tiếng Anh: indecisive Ví dụ: [...]
Không có khả năng thanh toán nợ
“Không có khả năng thanh toán nợ” dịch sang Tiếng Anh là gì? Nghĩa Tiếng [...]
